Danh sách âm tiết tiếng Việt theo vần có âm đệm - TailieuAz
Mới
Đang tải...

Thứ Tư, 22 tháng 4, 2020

Danh sách âm tiết tiếng Việt theo vần có âm đệm

TailieuAz chia sẻ với bạn danh sách âm tiết tiếng Việt theo vần có âm đệm khá chi tiết. Danh sách này thật hữu ích, giúp bạn thuận tiện hơn trong quá trình sáng tác nhạc hay thơ chẳng hạn. Bạn sẽ không còn băn khoăn trước những tìm kiếm "các từ vần..."? Hơn nữa, với các em nhỏ, danh sách này giúp các em nắm bắt khái quát hơn về âm tiết, xử lý nhanh các bài tập tìm từ và hình thành vốn từ cho riêng mình.

Danh sách dưới đây TailieuAz chia làm 2 phần:
  1.  Danh sách âm tiết tiếng Việt sắp xếp theo vần
  2.  Danh sách âm tiết tiếng Việt có âm đệm /-w-/
Do danh sách khá dài, bạn có thể nhấn Ctrl + F để tìm kiếm âm tiết phù hợp.

Danh sách âm tiết tiếng Việt sắp xếp theo vần

Lưu ý:
  • Danh sách âm tiết sắp xếp theo vần #...
  • Dấu thanh điệu sắp xếp theo thứ tự: ngang, huyền, hỏi, ngã, sắc, nặng.
  • * những trường hợp ít dùng

# A
– a, ba, boa, ca, cha, choa, da, doa, đa, ga, gia, ha, hoa, *kha, khoa, la, loa, ma, na, nga, ngoa, nha, oa, pa, pha, qua, ra, roa, sa, soa, ta, tha, thoa, toa, tra, va, xa, xoa
– à, bà, cà, chà, dà, đà, gà, già, hà, hoà, khà, là, loà, mà, nà, ngà, nhà, nhoà, oà, phà, quà, rà, sà, tà, thà, thoà, toà, trà, và, xà, xoà
– ả, bả, cả, chả, dả, đả, gả, giả, hả, hoả, *khả, khoả, lả, *loả, mả, nả, ngả, nhả, phả, quả, rả, sả, tả, thả, thoả, toả, trả, vả, xả, xoả
– ã, bã, chã, dã, đã, gã, giã, lã, loã, mã, nã, ngã, ngoã, nhã, rã, sã, tã, thoã, trã, vã, xã, xoã
– á, bá, cá, chá, choá, dá, doá, đá, đoá, gá, goá, giá, há, hoá, khá, khoá, lá, loá, má, ná, nhá, phá, quá, rá, sá, tá, thá, *thoá, toá, trá, vá, xá, xoá
– ạ, bạ, cạ, chạ, dạ, doạ, đoạ, gạ, giạ, hạ, hoạ, lạ, mạ, nạ, quạ, rạ, sạ, tạ, toạ, vạ, xạ
# AC
– ác, bác, các, chác, choác, dác, đác, đoác, gác, giác, hác, hoác, khác, khoác, lác, mác, nác, ngác, ngoác, nhác, phác, quác, rác, sác, tác, thác, toác, trác, vác, xác, xoác
– bạc, cạc, chạc, choạc, dạc, đạc, gạc, hạc, khạc, lạc, *loạc, mạc, nạc, ngạc, ngoạc, nhạc, phạc, quạc, rạc, tạc, *thạc, toạc, trạc, vạc, xạc, xoạc
# ACH
– ách, bách, cách, chách, dách, đách, hách, khách, lách, mách, nách, ngách, nhách, oách, phách, quách, rách, sách, tách, thách, trách, vách, xách
– ạch, bạch, cạch, chạch, đạch, gạch, hạch, hoạch, lạch, mạch, ngạch, oạch, phạch, quạch, rạch, sạch, tạch, thạch, trạch, vạch, xạch, xoạch
# AI
– ai, bai, cai, chai, choai, dai, đai, gai, giai, hai, hoai, khai, khoai, lai, mai, nai, ngai, ngoai, nhai, nhoai, oai, phai, quai, rai, sai, tai, thai, *thoai, trai, vai, *xoai
– bài, cài, chài, choài, dài, đài, đoài, gài, hài, hoài, lài, loài, mài, nài, ngài, ngoài, nhài, nhoài, oài, quài, rài, sài, soài, tài, *thài, toài, vài, xài, xoài
– ải, bải, cải, chải, dải, giải, hải, hoải, *khải, khoải, *lải, mải, nải, ngải, ngoải, nhải, oải, phải, quải, rải, sải, soải, tải, thải, thoải, trải, vải, xải, xoải
– bãi, cãi, chãi, choãi, dãi, doãi, đãi, gãi, giãi, hãi, lãi, mãi, ngãi, nhãi, rãi, sãi, tãi, thãi, vãi
– ái, bái, cái, chái, choái, dái, đái, đoái, gái, hái, khái, khoái, lái, mái, nái, ngái, ngoái, nhái, oái, phái, quái, rái, sái, soái, tái, thái, thoái, toái, trái, vái, xái
– bại, choại, dại, đại, gại, giại, hại, hoại, lại, loại, mại, nại, ngại, ngoại, nhại, oại, quại, tại, thoại, toại, trại, vại
# AM
– am, cam, dam, đam, gam, giam, ham, kham, lam, nam, nham, ram, sam, tam, tham, xam
– chàm, dàm, đàm, hàm, làm, ngàm, nhàm, nhoàm, phàm, *sàm, tàm, tràm, vàm, xàm, xoàm
– *ảm, cảm, đảm, giảm, khảm, *lảm, nhảm, thảm, trảm, xảm
– hãm, lãm
– ám, bám, cám, dám, đám, giám, hám, khám, mám, nám, nhám, rám, *sám, tám, thám, trám, xám
– *cạm, chạm, dạm, đạm, giạm, hạm, lạm, *nạm, ngoạm, phạm, rạm, sạm, tạm, trạm, *vạm, xạm
# AN
– an, ban, can, chan, dan, đan, đoan, gan, gian, han, hoan, khan, khoan, lan, loan, man, nan, ngan, ngoan, nhan, oan, pan, quan, ran, san, tan, than, toan, van, voan, *xan, xoan
– bàn, càn, dàn, đàn, đoàn, gàn, giàn, hàn, hoàn, khàn, làn, loàn, màn, nàn, ngàn, nhàn, phàn, quàn, ràn, sàn, *soàn, tàn, toàn, tràn, vàn, xoàn
– bản, cản, đản, đoản, giản, khản, khoản, nản, nhản, oản, phản, quản, sản, tản, thản, toản
– dãn, doãn, giãn, hãn, hoãn, lãn, mãn, ngoãn, nhãn, noãn
– án, bán, cán, chán, choán, dán, đán, đoán, gán, gián, hán, hoán, khán, khoán, lán, nán, ngán, oán, phán, quán, rán, sán, *soán, tán, thán, *thoán, toán, trán, ván, xán
– bạn, cạn, chạn, dạn, đạn, đoạn, gạn, hạn, hoạn, lạn, loạn, mạn, nạn, ngạn, ngoạn, nhạn, phạn, rạn, sạn, soạn, vạn
# ANG
– ang, bang, *cang, chang, choang, dang, đang, gang, giang, hang, hoang, khang, khoang, lang, loang, mang, nang, ngang, nhang, oang, phang, quang, rang, sang, tang, thang, *thoang, toang, trang, vang, xang, xoang
– bàng, càng, chàng, choàng, dàng, đàng, đoàng, gàng, giàng, hàng, khàng, làng, *loàng, màng, nàng, ngàng, nhàng, oàng, phàng, quàng, ràng, sàng, tàng, toàng, tràng, vàng, *xàng, xoàng
– ảng, bảng, cảng, choảng, đảng, đoảng, giảng, hảng, hoảng, *khảng, khoảng, lảng, *loảng, mảng, *phảng, quảng, rảng, sảng, soảng, tảng, *thảng, thoảng, *trảng, vảng, xoảng
– đãng, hãng, hoãng, lãng, loãng, mãng, ngãng, nhãng, quãng, vãng
– áng, báng, cáng, cháng, choáng, dáng, đáng, giáng, háng, kháng, khoáng, láng, loáng, máng, náng, ngáng, nhoáng, quáng, ráng, sáng, táng, tháng, thoáng, toáng, tráng, váng, xáng
– bạng, chạng, choạng, dạng, giạng, hạng, khạng, lạng, *loạng, mạng, nạng, nhạng, nhoạng, quạng, rạng, soạng, tạng, toạng, trạng, vạng
# ANH
– anh, banh, canh, chanh, danh, doanh, đanh, ganh, gianh, hanh, khanh, khoanh, lanh, *loanh, manh, nanh, nhanh, oanh, panh, phanh, quanh, ranh, sanh, tanh, thanh, toanh, tranh, vanh, xanh
– bành, cành, chành, dành, doành, đành, đoành, gành, giành, hành, hoành, lành, mành, nành, ngành, nhành, *oành, phành, *quành, rành, sành, tành, thành, trành, vành, *xoành
– ảnh, bảnh, cảnh, dảnh, đảnh, gảnh, giảnh, hảnh, hoảnh, khảnh, khoảnh, lảnh, mảnh, ngảnh, ngoảnh, nhảnh, rảnh, sảnh, *thảnh, vảnh
– hãnh, lãnh, mãnh, rãnh, vãnh
– ánh, bánh, cánh, chánh, đánh, gánh, hánh, hoánh, khánh, lánh, mánh, nánh, nhánh, quánh, sánh, tánh, thánh, tránh, vánh
– bạnh, cạnh, chạnh, gạnh, hạnh, hoạnh, lạnh, mạnh, nạnh, ngạnh, nhạnh, quạnh, tạnh, *thạnh, trạnh, vạnh
# AO
– ao, bao, cao, chao, dao, đao, gao, giao, hao, khao, lao, mao, nao, ngao, ngoao, nhao, phao, rao, sao, tao, thao, trao, vao, xao
– ào, bào, cào, chào, dào, đào, gào, hào, lào, mào, nào, ngào, nhào, phào, quào, rào, sào, tào, thào, trào, vào, xào
– ảo, bảo, cảo, chảo, đảo, giảo, hảo, khảo, lảo, *nảo, nhảo, rảo, sảo, tảo, thảo, *trảo, xảo
– bão, chão, hão, lão, mão, não, ngão, nhão, rão
– áo, báo, cáo, cháo, *dáo, đáo, gáo, giáo, *háo, kháo, láo, máo, náo, ngáo, ngoáo, nháo, pháo, quáo, ráo, sáo, táo, tháo, tráo, váo, xáo
– bạo, cạo, chạo, dạo, đạo, gạo, *hạo, khạo, lạo, mạo, nạo, ngạo, nhạo, rạo, sạo, tạo, thạo, trạo, xạo
# AP
– áp, cáp, đáp, gáp, giáp, háp, kháp, láp, *náp, ngáp, ngoáp, nháp, pháp, ráp, sáp, táp, tháp, tráp, váp, xáp
– bạp, cạp, chạp, đạp, giạp, hạp, khạp, lạp, mạp, nạp, nhạp, oạp, rạp, sạp, tạp, thạp, vạp
# AT
– át, bát, cát, chát, dát, đát, giát, hát, khoát, lát, loát, mát, nát, ngát, nhát, oát, phát, quát, rát, sát, soát, tát, *thát, thoát, toát, trát, vát, xát, xoát
– ạt, bạt, chạt, dạt, đạt, đoạt, gạt, giạt, hạt, hoạt, lạt, loạt, mạt, nạt, ngạt, nhạt, phạt, quạt, rạt, sạt, soạt, tạt, thoạt, trạt, vạt, xoạt
# AU
– au, cau, chau, đau, *gau, hau, khau, lau, mau, *ngau, nhau, phau, rau, sau, tau, thau, trau
– bàu, *càu, dàu, gàu, giàu, hàu, làu, màu, ngàu, nhàu, *quàu, tàu, tràu, xàu
– bảu, cảu, chảu, giảu, lảu, nhảu, rảu, trảu, xảu
– báu, cáu, cháu, đáu, gáu, háu, kháu, láu, máu, náu, ngáu, ráu, sáu, táu, tháu
– bạu, cạu, *lạu, quạu
# AY
– bay, cay, chay, day, đay, gay, hay, hoay, khay, lay, *loay, may, *moay, nay, ngay, *ngoay, nhay, *nhoay, phay, quay, ray, say, tay, thay, vay, xay, xoay
– bày, cày, chày, dày, đày, gày, giày, mày, này, ngày, quày, rày, tày, thày, vày
– bảy, chảy, dảy, đảy, gảy, khảy, lảy, mảy, nảy, ngoảy, nhảy, phảy, quảy, rảy, sảy, thảy, trảy, vảy, xảy
– dãy, đãy, gãy, giãy, hãy, nãy, rãy
– áy, cáy, cháy, dáy, đáy, gáy, háy, hoáy, kháy, khoáy, láy, máy, náy, ngáy, ngoáy, nháy, nhoáy, ráy, *táy, toáy, váy, xáy, xoáy
– cạy, chạy, dạy, gạy, lạy, mạy, nạy, ngoạy, nhạy, quạy, rạy, vạy
# ĂC
– *ắc, bắc, cắc, chắc, đắc, hắc, hoắc, khắc, lắc, mắc, *nắc, ngắc, ngoắc, nhắc, phắc, quắc, rắc, sắc, tắc, *thắc, trắc, vắc, xắc
– cặc, chặc, dặc, đặc, gặc, giặc, hặc, hoặc, khặc, *lặc, mặc, nặc, ngoặc, quặc, rặc, sặc, tặc, trặc, vặc
# ĂM
– *ăm, băm, căm, chăm, dăm, đăm, găm, giăm, hăm, khăm, lăm, măm, năm, ngăm, nhăm, oăm, phăm, *quăm, răm, săm, tăm, thăm, trăm, xăm
– bằm, cằm, chằm, dằm, đằm, gằm, giằm, hằm, khoằm, *lằm, nằm, nhằm, *quằm, rằm, tằm, trằm, vằm
– bẳm, hẳm, khẳm, lẳm, thẳm
– ẵm, bẵm, đẵm, giẵm
– cắm, chắm, đắm, gắm, hoắm, khắm, lắm, mắm, nắm, ngắm, nhắm, quắm, rắm, sắm, tắm, thắm, trắm, xắm
– bặm, cặm, chặm, dặm, đặm, gặm, giặm, *hặm, khặm, lặm, nhặm, quặm, rặm, sặm
# ĂN
– ăn, *băn, căn, chăn, dăn, khăn, khoăn, lăn, *loăn, *măn, năn, ngăn, nhăn, phăn, quăn, răn, săn, tăn, thăn, *thoăn, trăn, văn, xăn, xoăn
– *bằn, cằn, *chằn, dằn, đằn, gằn, giằn, hằn, hoằn, khằn, lằn, mằn, *ngằn, *ngoằn, nhằn, *oằn, quằn, rằn, tằn, *thằn, trằn, vằn
– bẳn, cẳn, dẳn, hẳn, hoẳn, khẳn, rẳn, mẳn, nhẳn, *tẳn, xoẳn
– chẵn, đẵn, nhẵn, sẵn
– bắn, cắn, chắn, đắn, gắn, hắn, khắn, khoắn, mắn, nắn, ngắn, nhắn, quắn, rắn, sắn, tắn, thắn, vắn, xắn, xoắn
– bặn, cặn, chặn, dặn, đặn, gặn, giặn, lặn, mặn, nặn, nhặn, quặn, rặn, tặn, trặn, vặn
# ĂNG
– *ăng, băng, căng, chăng, dăng, đăng, găng, giăng, hăng, hoăng, khăng, lăng, *loăng, măng, năng, nhăng, phăng, quăng, răng, săng, tăng, thăng, trăng, văng, xăng
– bằng, chằng, dằng, đằng, giằng, hằng, *khằng, lằng, *loằng, *nằng, ngoằng, nhằng, rằng, *sằng, tằng, thằng, vằng, xằng
– ẳng, cẳng, chẳng, dẳng, đẳng, khẳng, lẳng, ngẳng, nhẳng, oẳng, phẳng, quẳng, thẳng, vẳng
– bẵng, đẵng, gẵng, hẵng, hoẵng, lẵng, ngẵng, ngoẵng, nhẵng, xẵng
– ắng, *bắng, dắng, đắng, gắng, hắng, khắng, khoắng, lắng, mắng, nắng, nhắng, sắng, thắng, thoắng, trắng, vắng
– *bặng, chặng, *dặng, đặng, gặng, lặng, nặng, nhặng, quặng, rặng, tặng, thặng
# ĂP
– ắp, bắp, cắp, chắp, đắp, gắp, khắp, lắp, nắp, nhắp, phắp, quắp, rắp, sắp, tắp, thắp, xắp
– bặp, cặp, chặp, gặp, lặp, quặp
# ĂT
– ắt, bắt, cắt, chắt, choắt, dắt, đắt, gắt, giắt, hắt, hoắt, khắt, khoắt, lắt, *loắt, mắt, ngắt, ngoắt, nhắt, oắt, phắt, quắt, rắt, sắt, tắt, thắt, thoắt, trắt, vắt, xắt
– bặt, cặt, chặt, dặt, đặt, gặt, giặt, lặt, mặt, ngặt, ngoặt, nhặt, oặt, quặt, rặt, sặt, vặt
# ÂC
– bấc, cấc, gấc, giấc, khấc, lấc, nấc, ngấc, nhấc, quấc, tấc, xấc
– bậc, chậc
# ÂM
– âm, câm, châm, dâm, đâm, giâm, hâm, khâm, lâm, mâm, ngâm, nhâm, râm, sâm, tâm, thâm, trâm, vâm, xâm
– ầm, bầm, cầm, chầm, dầm, đầm, gầm, giầm, hầm, lầm, mầm, nầm, ngầm, nhầm, *phầm, rầm, sầm, tầm, thầm, trầm, xầm
– ẩm, bẩm, cẩm, chẩm, gẩm, hẩm, lẩm, mẩm, ngẩm, nhẩm, phẩm, rẩm, sẩm, tẩm, thẩm, trẩm, xẩm
– *ẫm, bẫm, cẫm, chẫm, dẫm, đẫm, gẫm, giẫm, lẫm, mẫm, ngẫm, rẫm, sẫm, thẫm, trẫm
– ấm, bấm, cấm, chấm, dấm, đấm, gấm, giấm, *hấm, *khấm, lấm, nấm, ngấm, nhấm, rấm, sấm, tấm, thấm
– *ậm, bậm, chậm, dậm, đậm, gậm, giậm, *hậm, mậm, nậm, ngậm, nhậm, rậm, sậm, *tậm, thậm, *trậm, *vậm
# ÂN
– ân, bân, cân, chân, dân, gân, *hân, huân, khân, khuân, lân, luân, *mân, ngân, nhân, phân, quân, rân, sân, tân, thân, trân, truân, tuân, vân, xuân
– bần, cần, chần, dần, đần, gần, giần, lần, mần, nần, ngần, nhần, nhuần, phần, quần, *rần, sần, tần, thần, thuần, trần, tuần, vần
– ẩn, bẩn, cẩn, chẩn, chuẩn, dẩn, khẩn, khuẩn, lẩn, *luẩn, mẩn, ngẩn, nhẩn, quẩn, sẩn, tẩn, thẩn, vẩn, xẩn, xuẩn, uẩn
– cẫn, dẫn, đẫn, lẫn, mẫn, nẫn, nhẫn, phẫn, quẫn, thẫn, thuẫn, *tuẫn, vẫn
– ấn, bấn, cấn, chấn, dấn, giấn, hấn, huấn, khấn, lấn, luấn, mấn, *nấn, ngấn, nhấn, phấn, quấn, rấn, sấn, tấn, trấn, tuấn, vấn
– bận, cận, chận, dận, đận, giận, hận, lận, luận, mận, nhận, nhuận, phận, quận, rận, tận, thận, thuận, trận, vận
# ÂNG
– bâng, câng, châng, dâng, khuâng, lâng, nâng, *nhâng, tâng, *trâng, vâng
– quầng, tầng, vầng
– hẩng, ngẩng, quẩng
– cẫng, hẫng, nẫng
– bấng, đấng, nấng
– nậng
# ÂP
– ấp, *bấp, cấp, chấp, dấp, gấp, *giấp, hấp, *khấp, lấp, *mấp, nấp, *ngấp, nhấp, *phấp, rấp, sấp, tấp, thấp, trấp, vấp, xấp
– ập, bập, cập, chập, dập, đập, gập, giập, hập, *khập, lập, mập, nập, ngập, nhập, phập, rập, sập, tập, thập, trập, vập, *xập
# ÂT
– ất, bất, cất, chất, đất, hất, khất, khuất, lất, mất, ngất, nhất, phất, quất, rất, sất, suất, tất, thất, truất, tuất, uất, vất, xuất
– bật, cật, chật, dật, đật, gật, giật, *khật, lật, luật, mật, ngật, nhật, phật, quật, rật, tật, thật, thuật, trật, vật
# ÂU
– âu, bâu, câu, châu, dâu, đâu, gâu, *giâu, hâu, khâu, lâu, mâu, nâu, ngâu, nhâu, râu, sâu, tâu, thâu, trâu, xâu
– *ầu, bầu, cầu, chầu, dầu, đầu, gầu, giầu, hầu, lầu, mầu, ngầu, nhầu, rầu, sầu, tầu, thầu, trầu, vầu, xầu
– ẩu, bẩu, cẩu, chẩu, dẩu, đẩu, hẩu, khẩu, lẩu, mẩu, nhẩu, tẩu, thẩu, trẩu, vẩu, xẩu
– chẫu, dẫu, gẫu, hẫu, mẫu, nẫu, ngẫu, phẫu
– ấu, bấu, cấu, chấu, dấu, đấu, gấu, giấu, hấu, khấu, mấu, nấu, ngấu, sấu, tấu, thấu, trấu, vấu, xấu
– ậu, bậu, cậu, chậu, dậu, đậu, giậu, hậu, lậu, mậu, nậu, ngậu, nhậu, sậu, tậu
# ÂY
– bây, cây, chây, dây, đây, gây, giây, hây, khuây, lây, mây, nây, ngây, *nguây, nhây, phây, quây, rây, sây, tây, thây, trây, vây, xây
– bầy, cầy, chầy, dầy, đầy, gầy, giầy, hầy, lầy, mầy, nầy, ngầy, nhầy, quầy, rầy, sầy, tầy, thầy, trầy, vầy
– ẩy, bẩy, dẩy, đẩy, gẩy, hẩy, khẩy, lẩy, mẩy, nẩy, nguẩy, nhẩy, phẩy, quẩy, rẩy, sẩy, tẩy, trẩy, vẩy, xẩy
– bẫy, dẫy, đẫy, gẫy, giẫy, lẫy, nẫy, nhẫy, quẫy, rẫy, vẫy
– ấy, bấy, cấy, chấy, dấy, đấy, gấy, giấy, hấy, khuấy, lấy, mấy, nấy, ngấy, quấy, sấy, tấy, thấy, vấy
– bậy, cậy, dậy, đậy, gậy, lậy, mậy, nậy, ngậy, nguậy, nhậy, quậy, sậy, vậy
# E
– be, che, *choe, de, đe, e, ghe, gie, he, hoe, ke, khe, khoe, le, loe, me, ne, nghe, ngoe, nhe, nhoe, oe, phe, que, re, se, te, the, toe, tre, ve, xe, xoe
– bè, chè, choè, dè, đè, è, ghè, hè, hoè, kè, khè, lè, loè, mè, nè, nghè, nhè, nhoè, phè, què, rè, sè, tè, thè, toè, vè, xè, xoè
– bẻ, chẻ, dẻ, đẻ, ghẻ, giẻ, kẻ, khẻ, khoẻ, lẻ, mẻ, nẻ, nhẻ, oẻ, quẻ, rẻ, sẻ, tẻ, thẻ, toẻ, trẻ, vẻ, xẻ
– bẽ, chẽ, dẽ, đẽ, ghẽ, kẽ, khẽ, lẽ, mẽ, nhẽ, quẽ, rẽ, sẽ, tẽ, *thẽ, toẽ, trẽ, vẽ
– bé, ché, choé, dé, đé, é, ghé, gié, hé, ké, khé, khoé, lé, loé, mé, né, nghé, ngoé, nhé, oé, qué, ré, té, thé, toé, vé, xé
– bẹ, choẹ, ẹ, ghẹ, hẹ, hoẹ, kẹ, lẹ, mẹ, nẹ, nghẹ, nhẹ, oẹ, sẹ, trẹ
# EC
– *béc, đéc, éc, héc, *kéc, léc, méc, *phéc, séc, *véc
– *bẹc, ẹc, khẹc, *vẹc
# EM
– bem, đem, em, hem, kem, khem, lem, nem, nhem, tem, xem
– bèm, *chèm, *đèm, gièm, hèm, kèm, *lèm, mèm, nhèm, rèm, *tèm, thèm, trèm
– bẻm, hẻm, lẻm, nhẻm
– hẽm, kẽm
– chém, dém, đém, ém, ghém, kém, lém, mém, ném, sém, tém
– lẹm, nhẹm, vẹm
# EN
– ben, chen, *choen, den, đen, en, ghen, gien, hen, hoen, ken, khen, khoen, len, *loen, men, nen, nghen, *ngoen, nhen, *nhoen, phen, quen, ren, sen, ten, then, *toen, ven, xen, *xoen
– bèn, chèn, choèn, *dèn, đèn, ghèn, hèn, kèn, khèn, lèn, mèn, *nghèn, nhoèn, phèn, quèn, rèn, thèn, *toèn, *xèn, *xoèn
– ẻn, hẻn, hoẻn, lẻn, ngoẻn, nhoẻn, sẻn, vẻn, *xẻn
– *bẽn, chẽn, lẽn, nghẽn, tẽn, trẽn
– bén, chén, én, hén, kén, khén, lén, mén, nén, nghén, nhén, quén, rén, vén, xén
– bẹn, *chẹn, đẹn, hẹn, *kẹn, lẹn, nghẹn, nhẹn, thẹn, vẹn
# ENG
– beng, cheng, eng, keng, *leng, teng, meng
– phèng, xèng
– chẻng, kẻng, lẻng, rẻng, xẻng
– béng, léng, phéng
# EO
– beo, cheo, deo, đeo, eo, gieo, heo, keo, kheo, khoeo, leo, meo, neo, nheo, pheo, queo, reo, seo, teo, theo, treo, veo, xeo
– bèo, chèo, đèo, *èo, hèo, kèo, khoèo, lèo, mèo, nèo, nghèo, ngoèo, nhèo, phèo, quèo, sèo, tèo, *thèo, trèo, vèo, xèo
– bẻo, *chẻo, dẻo, ẻo, hẻo, kẻo, khoẻo, lẻo, nẻo, nghẻo, ngoẻo, rẻo, *tẻo, thẻo, trẻo, vẻo, xẻo
– bẽo, đẽo, *ẽo, *kẽo, lẽo, nghẽo, nhẽo, xẽo
– béo, chéo, đéo, éo, *giéo, héo, kéo, khéo, léo, méo, néo, ngoéo, nhéo, quéo, réo, téo, tréo, véo, xéo
– bẹo, chẹo, ẹo, ghẹo, giẹo, kẹo, lẹo, mẹo, nghẹo, ngoẹo, nhẹo, quẹo, sẹo, tẹo, thẹo, trẹo, vẹo, xẹo
# EP
– bép, chép, dép, ép, ghép, kép, khép, lép, mép, nép, nhép, phép, tép, thép, xép
– bẹp, dẹp, đẹp, ẹp, giẹp, hẹp, kẹp, lẹp, mẹp, nẹp, nhẹp, *tẹp, xẹp
# ET
– bét, chét, đét, *ét, ghét, hét, hoét, két, khét, khoét, lét, loét, mét, nét, nghét, ngoét, nhét, nhoét, phét, quét, rét, sét, tét, thét, toét, trét, vét, xét, xoét
– bẹt, chẹt, choẹt, dẹt, đẹt, ẹt, kẹt, lẹt, loẹt, mẹt, nẹt, nghẹt, nhẹt, nhoẹt, quẹt, tẹt, toẹt, trẹt, vẹt, xẹt, xoẹt
# Ê
– bê, chê, dê, đê, ê, ghê, giê, hê, huê, kê, khê, khuê, lê, mê, nê, nghê, *pê, phê, quê, rê, sê, suê, tê, thê, thuê, trê, vê, xê, xuê
– bề, chề, dề, đề, ề, ghề, hề, huề, kề, *khề, lề, mề, nề, nghề, *phề, rề, sề, tề, thề, trề, về, *xề, *xuề
– bể, dể, để, *hể, kể, lể, nể, nghể, nhể, rể, sể, tể, thể, *uể, xể, xuể
– bễ, dễ, đễ, hễ, lễ, mễ, nghễ, *nhễ, rễ, tễ, trễ
– bế, chế, dế, đế, ế, ghế, huế, kế, khế, mế, phế, quế, rế, tế, thế, thuế, tuế, uế, vế, xế
– bệ, chệ, dệ, duệ, đệ, hệ, huệ, kệ, *khệ, lệ, mệ, nệ, nghệ, nhuệ, phệ, quệ, rệ, sệ, tệ, thệ, trệ, tuệ, vệ, xệ
# ÊCH
– chếch, đếch, ếch, ghếch, hếch, huếch, kếch, *khuếch, *lếch, *mếch, nghếch, *nguếch, nhếch, phếch, *rếch, tếch, thếch, tuếch, vếch, xếch
– bệch, chệch, *chuệch, dệch, ệch, ghệch, hệch, kệch, lệch, nghệch, *nguệch, nhệch, *quệch, rệch, trệch, xệch, *xuệch
# ÊM
– chêm, đêm, êm, nêm, rêm, têm, thêm
– đềm, kềm, mềm, thềm, *xềm
– *chếm, đếm, ếm, nếm
– đệm, nệm
# ÊN
– bên, hên, kên, lên, *mên, nên, phên, quên, rên, sên, tên, trên, vên, xên
– bền, dền, đền, giền, kền, mền, nền, rền, *sền, vền
– *bển, hển, *nghển, *trển
– bến, đến, hến, mến, nến, rến, sến
– bện, chện, dện, nện, nghện, nhện, quện, rện, thện, vện
# ÊNH
– bênh, chênh, dênh, đênh, hênh, *huênh, kênh, khênh, lênh, mênh, nênh, nghênh, *nhênh, sênh, tênh, thênh, vênh, xênh
– bềnh, chềnh, dềnh, *duềnh, đềnh, *đuềnh, ềnh, ghềnh, *hềnh, kềnh, khềnh, lềnh, rềnh, *tuềnh, *xềnh, *xuềnh
– chểnh, *đểnh, *đuểnh, ghểnh, hểnh, khểnh, nghểnh, sểnh, tểnh, vểnh, xểnh
– *chễnh, ễnh, kễnh, khễnh, *nghễnh, tễnh
– chếnh, *chuếnh, *trếnh
– bệnh, *chệnh, *chuệnh, kệnh, *khệnh, lệnh, mệnh, phệnh
# ÊP
– bếp, kếp, nếp, *sếp, thếp, xếp
– đệp, rệp, tệp, xệp
# ÊT
– bết, chết, dết, hết, kết, lết, mết, nết, phết, quết, rết, tết, thết, trết, vết
– bệt, dệt, ghệt, hệt, *lệt, mệt, phệt, quệt, rệt, sệt, trệt, vệt, xệt
# ÊU
– bêu, đêu, êu, kêu, khêu, lêu, nêu, nghêu, rêu, sêu, têu, thêu, trêu, vêu, xêu
– bều, đều, kều, khều, lều, nghều, phều, *quều, rều, sều, *thều, vều, xều
– đểu, *lểu, nghểu, nhểu, thểu
– *nghễu, phễu
– hếu, kếu, lếu, mếu, nếu, *nhếu, phếu, sếu, tếu, *trếu, vếu
– bệu, nghệu, rệu, trệu
# I
– bi, chi, di, duy, đi, ghi, gi, hi, huy, i, khi, khuy, ki, li, mi, ni, nghi, nguy, nhi, pi, phi, phuy, quy, ri, si, suy, thi, ti, tri, truy, tuy, uy, vi, xi, y
– bì, chì, chuỳ, dì, đì, ghì, gì, hì, ì, khì, kì, lì, mì, nì, nghì, nhì, phì, quỳ, rì, sì, thì, thuỳ, tì, truỳ, trì, tuỳ, vì, xì, xuỳ, ỳ
– bỉ, chỉ, gỉ, hỉ, huỷ, ỉ, khỉ, kỉ, mỉ, nghỉ, nhỉ, nỉ, phỉ, quỷ, rỉ, sỉ, thỉ, thuỷ, tỉ, tuỷ, uỷ, vỉ, xỉ, ỷ
– bĩ, dĩ, đĩ, hĩ, kĩ, lĩ, luỹ, mĩ, nghĩ, nhĩ, quỹ, rĩ, sĩ, thĩ, tĩ, trĩ, vĩ
– bí, chí, *dí, gí, hí, huý, *í, khí, kí, lí, luý, mí, *nghí, nhí, phí, quý, rí, suý, thí, thuý, tí, trí, tuý, uý, ví, xí, xuý, ý
– bị, chị, dị, ị, khuỵ, kị, lị, luỵ, mị, nghị, nguỵ, nhị, nhuỵ, phị, quỵ, rị, sị, thị, thuỵ, tị, trị, truỵ, tuỵ, vị, xị
# IA
– bia, chia, hia, khuya, kia, lia, luya, mia, nia, ria, thia, tia, tuya, xuya
– bìa, chìa, dìa, đìa, kìa, lìa, phìa, rìa, thìa, xìa
– đỉa, ỉa, mỉa, rỉa, sỉa, tỉa, trỉa, vỉa, xỉa
– chĩa, dĩa, đĩa, nghĩa, nĩa
– khía, mía, nghía, nhía, phía, thía, tía, vía, xía
– bịa, chịa, địa, gịa, khịa, lịa, phịa, rịa, sịa, tịa
# ICH

  • – bích, chích, đích, gích, hích, huých, ích, khích, kích, *lích, luých, mích, nhích, ních, phích, quých, rích, thích, tích, trích, vích, xích
  • – bịch, dịch, địch, hịch, huỵch, ịch, kịch, lịch, mịch, nghịch, nịch, phịch, rịch, thịch, tịch, trịch, uỵch
# IÊC
– biếc, chiếc, diếc, điếc, ghiếc, giếc, liếc, nhiếc, siếc, thiếc, tiếc, xiếc
– diệc, tiệc, việc
# IÊM
– chiêm, điêm, khiêm, kiêm, liêm, nghiêm, niêm, thiêm, tiêm, viêm, xiêm
– diềm, điềm, hiềm, kiềm, liềm, niềm, riềm, *tiềm
– điểm, hiểm, kiểm, *siểm, thiểm, xiểm, yểm
– diễm, liễm, *nghiễm, nhiễm
– biếm, chiếm, điếm, giếm, hiếm, *khiếm, kiếm, liếm, phiếm, tiếm, yếm
– *diệm, điệm, kiệm, liệm, niệm, nghiệm, nhiệm, tiệm
# IÊN
– biên, chiên, chuyên, diên, duyên, điên, hiên, huyên, khiên, khuyên, kiên, liên, miên, niên, nghiên, nguyên, nhiên, phiên, quyên, riên, thiên, thuyên, tiên, *tuyên, uyên, viên, xiên, xuyên, yên
– biền, chiền, chuyền, điền, ghiền, hiền, huyền, khiền, kiền, liền, miền, nghiền, nguyền, phiền, quyền, thiền, thuyền, tiền, tuyền, triền, truyền, viền
– biển, chuyển, điển, hiển, khiển, khuyển, quyển, suyển, thiển, triển, tuyển, *viển, uyển
– diễn, *huyễn, liễn, miễn, nhiễn, nhuyễn, suyễn, tiễn, viễn
– biến, chiến, chuyến, điến, hiến, khiến, *khuyến, kiến, liến, luyến, miến, nghiến, phiến, quyến, tiến, tuyến, xuyến, yến
– biện, chiện, chuyện, diện, điện, hiện, huyện, kiện, luyện, miện, nghiện, nguyện, phiện, quyện, thiện, tiện, triện, truyện, viện
# IÊNG
– chiêng, điêng, giêng, *hiêng, khiêng, kiêng, liêng, nghiêng, riêng, siêng, thiêng, *tiêng, triêng, *yêng
– chiềng, diềng, giềng, kiềng, *niềng, tiềng, thiềng, triềng, xiềng
– kiểng, liểng, xiểng, yểng
– khiễng, kiễng, niễng
– biếng, chiếng, điếng, giếng, hiếng, kiếng, liếng, miếng, tiếng, viếng
– khiệng, liệng, miệng
# IÊP
– chiếp, diếp, hiếp, khiếp, kiếp, liếp, nhiếp, thiếp, tiếp
– diệp, điệp, hiệp, liệp, nghiệp, thiệp, tiệp
# IÊT
– biết, chiết, diết, giết, huyết, khiết, khuyết, kiết, miết, *niết, phiết, quyết, riết, siết, thiết, thuyết, tiết, triết, tuyết, viết, xiết, xuyết, yết
– biệt, diệt, duyệt, hiệt, huyệt, kiệt, liệt, miệt, niệt, nghiệt, nguyệt, nhiệt, phiệt, quyệt, riệt, thiệt, tiệt, triệt, tuyệt, việt
# IÊU
– chiêu, diêu, điêu, *khiêu, kiêu, liêu, miêu, niêu, nhiêu, *phiêu, riêu, siêu, thiêu, tiêu, xiêu, yêu
– chiều, diều, điều, kiều, liều, miều, nhiều, thiều, tiều, triều
– biểu, chiểu, điểu, hiểu, kiểu, thiểu, tiểu, yểu
– diễu, giễu, liễu, miễu, nhiễu, riễu, tiễu
– biếu, chiếu, diếu, điếu, hiếu, khiếu, kiếu, miếu, phiếu, riếu, thiếu, tiếu, yếu
– diệu, điệu, hiệu, kiệu, liệu, niệu, phiệu, thiệu, triệu
# IM
– chim, dim, ghim, him, im, kim, lim, phim, rim, sim, tim
– bìm, chìm, dìm, ghìm, kìm, lìm, tìm
– ỉm, mỉm, nghỉm, tỉm
– hĩm, mĩm
– bím, chím, dím, mím, nhím, phím, thím, tím
– lịm, vịm
# IN
– bin, din, đin, hin, in, khin, lin, luyn, min, nin, gin, phin, rin, sin, *thin, tin, tuyn, vin, xin
– gìn, *ìn, *khìn, kìn, mìn, nghìn, nhìn, thìn
– chỉn, ỉn, xỉn
– chĩn, dĩn, rĩn, tĩn
– chín, ín, kín, nín, nhín, thín, tín
– *bịn, mịn, nhịn, rịn, vịn
# INH
– binh, chinh, dinh, đinh, huynh, *inh, khinh, khuynh, kinh, linh, minh, ninh, nghinh, *nhinh, *phinh, rinh, sinh, thinh, tinh, trinh, vinh, xinh
– bình, chình, đình, hình, huỳnh, ình, khuỳnh, kình, lình, mình, phình, quỳnh, rình, sình, thình, tình, trình, *uỳnh, xình
– bỉnh, chỉnh, đỉnh, hỉnh, khỉnh, khuỷnh, kỉnh, lỉnh, nghỉnh, nhỉnh, phỉnh, quỷnh, rỉnh, thỉnh, tỉnh, xỉnh
– bĩnh, chĩnh, *dĩnh, đĩnh, hĩnh, ĩnh, nghĩnh, phĩnh, tĩnh, trĩnh, vĩnh, xĩnh
– bính, chính, dính, đính, ghính, kính, lính, nính, nhính, phính, quýnh, sính, thính, tính, xính
– bịnh, định, lịnh, nịnh, thịnh, tịnh, *trịnh, vịnh
# IP
– *bíp, díp, gíp, híp, khuýp, kíp, líp, míp, níp, nhíp, típ, tuýp
– bịp, dịp, kịp, nhịp, quỵp, rịp
# IT
– bít, buýt, chít, đít, hít, huýt, ít, khít, kít, lít, mít, nít, nguýt, nhít, *pít, quýt, rít, sít, suýt, thít, tít, trít, *tuýt, vít, xít, xuýt
– bịt, chịt, dịt, ghịt, ịt, khịt, kịt, mịt, nghịt, nhịt, nịt, quỵt, rịt, sịt, suỵt, thịt, tịt, trịt, vịt, xịt, xuỵt
# IU
– chiu, điu, hiu, iu, khiu, liu, niu, nghiu, phiu, riu, thiu, tiu
– bìu, dìu, đìu, lìu, rìu, thìu, *trìu, xìu
– bỉu, ỉu, khuỷu, lỉu, nghỉu, nguỷu, nhỉu, thỉu, xỉu
– bĩu, *kĩu, tĩu, trĩu
– bíu, chíu, díu, khíu, líu, míu, nhíu, níu, *quýu, ríu, tíu, tríu, víu, xíu
– bịu, chịu, dịu, địu, khuỵu, lịu, nghịu, nhịu, nịu, phịu, tịu, xịu
# O
– bo, cho, co, do, đo, gio, go, ho, kho, lo, mo, *ngo, nho, no, o, pho, ro, so, tho, to, tro, vo, xo
– bò, chò, cò, dò, đò, giò, gò, hò, *khò, lò, mò, ngò, nò, phò, rò, sò, thò, tò, trò, vò
– bỏ, chỏ, cỏ, dỏ, đỏ, giỏ, hỏ, khỏ, mỏ, ngỏ, nhỏ, nỏ, rỏ, sỏ, thỏ, tỏ, trỏ, vỏ, xỏ
– bõ, chõ, đõ, gõ, lõ, mõ, ngõ, nõ, rõ, võ
– bó, chó, có, dó, đó, gió, hó, khó, ló, mó, ngó, nhó, nó, ó, phó, ró, thó, tó, vó, xó
– bọ, cọ, dọ, đọ, giọ, *gọ, họ, lọ, mọ, ngọ, nhọ, nọ, *ọ, rọ, sọ, thọ, trọ, vọ, xọ
# OC
– bóc, chóc, cóc, dóc, gióc, góc, hóc, khóc, lóc, móc, ngóc, nhóc, nóc, óc, phóc, róc, sóc, thóc, tóc, tróc, vóc, xóc
– bọc, chọc, cọc, dọc, đọc, học, lọc, mọc, ngọc, nhọc, nọc, ọc, rọc, sọc, thọc, tọc, trọc, vọc, xọc
# OI
– choi, coi, doi, gioi, hoi, khoi, loi, moi, ngoi, nhoi, noi, oi, phoi, roi, soi, thoi, toi, voi, xoi
– chòi, còi, dòi, đòi, giòi, hòi, lòi, mòi, ngòi, nòi, *òi, phòi, ròi, sòi, thòi, tròi, tòi, vòi
– bỏi, chỏi, cỏi, đỏi, giỏi, gỏi, hỏi, khỏi, lỏi, mỏi, ỏi, rỏi, sỏi, thỏi, tỏi
– cõi, dõi, lõi, rõi, sõi
– bói, chói, cói, dói, đói, giói, hói, khói, lói, mói, ngói, nhói, nói, ói, rói, sói, thói, tói, trói
– vói, xói
– chọi, dọi, đọi, giọi, gọi, lọi, mọi, rọi, trọi, vọi
# OM
– bom, *com, dom, đom, gom, hom, khom, lom, mom, nhom, nom, om, *pom, *thom, *tom, *trom, xom
– chòm, còm, dòm, hòm, khòm, lòm, mòm, ngòm, nhòm, nòm, sòm, thòm, tòm, *tròm, vòm
– *bỏm, chỏm, *cỏm, dỏm, đỏm, hỏm, lỏm, mỏm, ngỏm, nhỏm, nỏm, ỏm, rỏm, thỏm
– bõm, chõm, hõm, lõm, mõm, nhõm, tõm, trõm
– cóm, dóm, đóm, hóm, khóm, lóm, móm, ngóm, nhóm, róm, thóm, tóm, xóm
– cọm, khọm, *lọm, sọm
# ON
– bon, *chon, con, don, đon, *gion, gon, hon, lon, *mon, ngon, *nhon, non, son, thon, ton, von, xon
– bòn, còn, đòn, giòn, gòn, hòn, lòn, mòn, ròn, sòn, *tòn, tròn, vòn
– chỏn, *cỏn, giỏn, hỏn, lỏn, *ngỏn, *ỏn, rỏn, *vỏn
– nõn
– bón, cón, đón, món, ngón, nhón, nón, rón, són, vón, xón
– bọn, chọn, cọn, dọn, đọn, gọn, lọn, mọn, ngọn, nhọn, nọn, trọn
# ONG
– bong, chong, cong, dong, đong, giong, hong, long, mong, nhong, nong, ong, phong, rong, song, *thong, tong, trong, vong, xong
– bòng, chòng, còng, dòng, đòng, hòng, khòng, lòng, mòng, *ngòng, nhòng, nòng, *òng, phòng, ròng, sòng, thòng, tòng, tròng, vòng
– bỏng, chỏng, dỏng, *đỏng, giỏng, gỏng, hỏng, khỏng, lỏng, mỏng, ngỏng, *nhỏng, ỏng, phỏng, tỏng, trỏng, vỏng
– bõng, chõng, cõng, dõng, lõng, ngõng, *nhõng, *õng, sõng, thõng, võng, xõng
– bóng, chóng, cóng, dóng, đóng, gióng, hóng, lóng, móng, ngóng, nhóng, nóng, óng, phóng, róng, sóng, tróng, vóng
– bọng, cọng, dọng, đọng, giọng, gọng, họng, lọng, mọng, ngọng, nọng, tọng, trọng, vọng
# OOC
– coóc, moóc, *phoóc, soóc
# OONG
– boong, loong, moong, soong, toong, xoong
– choòng, goòng, *toòng
– boóng
# OP
– bóp, chóp, cóp, góp, hóp, lóp, móp, ngóp, nhóp, nóp, óp, thóp, tóp
– cọp, dọp, họp, lọp, mọp, ọp, tọp, vọp, xọp
# OT
– bót, chót, cót, đót, gót, hót, lót, mót, ngót, nhót, nót, ót, phót, rót, sót, thót, tót, trót, vót, xót
– bọt, chọt, cọt, đọt, giọt, gọt, lọt, mọt, ngọt, nhọt, nọt, phọt, rọt, sọt, thọt, tọt, trọt, vọt
# Ô
– bô, cô, dô, đô, giô, gô, hô, khô, lô, mô, ngô, nhô, nô, ô, phô, pô, rô, sô, thô, tô, *trô, vô, xô
– bồ, chồ, cồ, dồ, đồ, giồ, gồ, hồ, lồ, mồ, *ngồ, ồ, rồ, *sồ, thồ, tồ, trồ, vồ, xồ
– bổ, cổ, đổ, gổ, hổ, khổ, lổ, mổ, ngổ, nhổ, nổ, ổ, phổ, rổ, sổ, thổ, tổ, trổ, vổ, xổ
– *bỗ, chỗ, cỗ, dỗ, đỗ, giỗ, gỗ, hỗ, lỗ, mỗ, *ngỗ, *nỗ, rỗ, sỗ, trỗ, vỗ
– bố, cố, đố, hố, khố, lố, mố, ngố, nhố, ố, phố, số, thố, tố, trố, vố, xố
– bộ, chộ, cộ, độ, gộ, hộ, lộ, mộ, ngộ, nộ, rộ, sộ, tộ, trộ
# ÔC
– bốc, chốc, cốc, dốc, đốc, gốc, hốc, khốc, lốc, mốc, ngốc, nhốc, nốc, ốc, phốc, rốc, sốc, thốc, tốc, trốc, vốc, xốc
– bộc, cộc, dộc, độc, gộc, hộc, lộc, mộc, ngộc, ộc, rộc, thộc, tộc, xộc
# ÔI
– bôi, côi, dôi, đôi, hôi, khôi, lôi, môi, ngôi, nhôi, nôi, ôi, phôi, sôi, thôi, tôi, trôi, vôi, xôi
– bồi, chồi, dồi, đồi, giồi, gồi, hồi, lồi, mồi, ngồi, nhồi, nồi, rồi, sồi, tồi, trồi
– bổi, chổi, cổi, dổi, đổi, giổi, hổi, nổi, ổi, phổi, sổi, thổi, trổi, xổi
– chỗi, cỗi, dỗi, đỗi, giỗi, lỗi, mỗi, nỗi, rỗi, trỗi
– bối, chối, cối, dối, đối, giối, gối, hối, khối, lối, mối, nhối, nối, ối, phối, rối, thối, tối, trối, vối, xối
– bội, chội, cội, dội, đội, giội, gội, hội, lội, mội, nhội, nội, tội, trội, vội
# ÔM
– *bôm, chôm, côm, *đôm, gôm, hôm, *lôm, môm, nhôm, nôm, ôm, *phôm, rôm, tôm, xôm
– bồm, chồm, cồm, đồm, gồm, lồm, mồm, *nhồm, nồm, ồm, *thồm, xồm
– dổm, hổm, *lổm, ngổm, nhổm, xổm
– chỗm
– cốm, đốm, gốm, lốm, ốm
– cộm, *lộm, nộm, rộm, trộm
# ÔN
– bôn, chôn, côn, đôn, *giôn, gôn, hôn, khôn, môn, ngôn, *nhôn, nôn, ôn, phôn, thôn, tôn, trôn, vôn, *xôn
– bồn, chồn, cồn, dồn, đồn, hồn, *mồn, *ngồn, *nhồn, ồn, *phồn, *sồn, thồn, tồn, *vồn, xồn
– bổn, cổn, *hổn, *lổn, ngổn, nhổn, ổn, *rổn, thổn, tổn
– hỗn, *thỗn
– bốn, chốn, cốn, đốn, khốn, lốn, ngốn, nhốn, rốn, thốn, tốn, trốn, vốn, xốn
– bộn, chộn, cộn, độn, hộn, lộn, nộn, ngộn, nhộn, rộn, thộn, trộn, xộn
# ÔNG
– bông, chông, công, dông, đông, giông, gông, hông, không, lông, mông, ngông, nhông, nông, ông, phông, rông, sông, thông, tông, trông, vông, xông
– bồng, chồng, cồng, *dồng, đồng, giồng, gồng, hồng, lồng, mồng, ngồng, nhồng, nồng, *ồng, phồng, rồng, sồng, *tồng, trồng, vồng, *xồng
– bổng, chổng, cổng, đổng, hổng, khổng, lổng, mổng, nổng, ổng, phổng, sổng, tổng, trổng, vổng, xổng
– bỗng, hỗng, ngỗng, nỗng, phỗng, rỗng
– bống, chống, cống, đống, giống, hống, khống, mống, nống, ống, rống, sống, thống, tống, trống, vống, xống
– bộng, cộng, dộng, động, lộng, mộng, nhộng, phộng, rộng, trộng
# ÔP
– bốp, chốp, cốp, đốp, lốp, ốp, phốp, *sốp, tốp, xốp
– bộp, chộp, cộp, dộp, độp, giộp, gộp, hộp, *lộp, nộp, ộp, rộp, sộp, thộp, xộp
# ÔT
– bốt, chốt, cốt, dốt, đốt, giốt, hốt, lốt, mốt, ngốt, nhốt, nốt, ốt, rốt, sốt, thốt, tốt, trốt, xốt
– bột, chột, cột, dột, đột, gột, hột, lột, một, ngột, nhột, nột, sột, thột, tột
# Ơ
– bơ, chơ, cơ, dơ, đơ, giơ, gơ, hơ, huơ, khơ, khuơ, lơ, mơ, ngơ, nhơ, nơ, ơ, phơ, quơ, rơ, sơ, thơ, tơ, trơ, vơ, xơ
– bờ, chờ, cờ, dờ, đờ, giờ, gờ, hờ, khờ, lờ, mờ, ngờ, nhờ, ờ, phờ, quờ, rờ, sờ, thờ, tờ, trờ, vờ, *xờ
– bở, chở, dở, giở, gở, hở, lở, mở, nhở, nở, ở, phở, quở, rở, sở, thở, thuở, tở, trở, vở, xở
– *bỡ, cỡ, dỡ, đỡ, gỡ, hỡ, lỡ, mỡ, ngỡ, nhỡ, nỡ, rỡ, sỡ, vỡ, xỡ
– bớ, chớ, cớ, dớ, đớ, hớ, khớ, lớ, mớ, ngớ, nhớ, nớ, ớ, quớ, rớ, sớ, thớ, tớ, trớ, vớ, xớ
– bợ, chợ, dợ, đợ, lợ, mợ, ngợ, nhợ, nợ, ợ, rợ, sợ, thợ, tợ, trợ, vợ
# ƠI
– bơi, chơi, cơi, dơi, hơi, khơi, lơi, ngơi, nhơi, nơi, ơi, phơi, rơi, thơi, tơi, trơi, vơi, xơi
– bời, cời, dời, đời, giời, hời, lời, mời, ngời, nhời, rời, thời, tời, trời, vời
– bởi, cởi, gởi, hởi, khởi, lởi, nhởi, sởi, xởi
– cỡi, hỡi, lỡi
– bới, chới, đới, giới, khới, lới, mới, nới, ới, phới, sới, thới, tới, với, xới
– đợi, gợi, hợi, lợi, ngợi, rợi, sợi, vợi
# ƠM
– bơm, cơm, *chơm, đơm, *ngơm, *nhơm, nơm, rơm, *sơm, thơm, xơm
– bờm, chờm, đờm, gờm, hờm, *lờm, mờm, *ngờm, nhờm, *nờm, rờm, *sờm, xờm
– chởm, đởm, *lởm, rởm, tởm
– cỡm, lỡm, nỡm, *ỡm
– cớm, chớm, gớm, hớm, mớm, nhớm, ớm, rớm, sớm, thớm
– bợm, cợm, dợm, hợm, lợm, ngợm
# ƠN
– bơn, chơn, cơn, dơn, đơn, hơn, lơn, mơn, nhơn, ơn, *phơn, rơn, sơn, *thơn, trơn, *xơn
– chờn, dờn, đờn, giờn, *gờn, hờn, lờn, nhờn, rờn, sờn, vờn
– đởn, hởn, *lởn, mởn, nhởn, phởn, rởn, sởn, tởn, vởn
– bỡn, cỡn, giỡn, *nhỡn, phỡn, rỡn
– chớn, cớn, *dớn, đớn, hớn, lớn, mớn, ngớn, nhớn, ớn, *phớn, *sớn, tớn, trớn
– bợn, chợn, cợn, dợn, gợn, lợn, rợn, tợn, trợn
# ƠP
– bớp, chớp, dớp, đớp, hớp, khớp, lớp, ngớp, nhớp, nớp, rớp
– bợp, chợp, cợp, hợp, lợp, ngợp, nợp, rợp, tợp
# ƠT
– bớt, chớt, cớt, đớt, hớt, lớt, ngớt, nhớt, nớt, ớt, phớt, rớt, sớt, thớt, trớt, vớt, xớt
– bợt, chợi, cợt, đợt, gợt, hợt, lợt, nhợt, ợt, trợt, vợt
# U
– bu, chu, cu, du, đu, gu, hu, khu, lu, mu, ngu, nhu, nu, phu, *pu, ru, su, thu, tru, tu, u, vu, xu
– bù, chù, cù, dù, đù, gù, hù, khù, lù, mù, ngù, phù, rù, sù, thù, trù, tù, ù, vù, xù
– bủ, chủ, củ, đủ, hủ, *khủ, *lủ, mủ, ngủ, nhủ, phủ, rủ, thủ, trủ, tủ, ủ
– cũ, giũ, hũ, lũ, mũ, ngũ, nhũ, phũ, rũ, vũ, xũ
– bú, chú, cú, đú, giú, hú, khú, lú, mú, nhú, phú, rú, sú, thú, trú, tú, ú, vú, *xú
– bụ, cụ, dụ, đụ, gụ, hụ, khụ, lụ, mụ, ngụ, nhụ, nụ, phụ, sụ, thụ, trụ, tụ, ụ, vụ, xụ
# UA
– bua, chua, cua, dua, đua, hua, khua, lua, mua, nua, phua, rua, thua, tua, vua, xua
– bùa, chùa, dùa, đùa, gùa, hùa, lùa, mùa, rùa, thùa, ùa, vùa
– bủa, của, nủa, rủa, sủa, thủa, tủa, ủa
– dũa, đũa, giũa, lũa, rũa
– búa, chúa, dúa, đúa, lúa, múa, nhúa, túa, úa
– bụa, giụa, lụa, ngụa, nhụa, pụa, rụa, sụa, trụa
# UC
– cúc, chúc, đúc, húc, khúc, lúc, múc, *ngúc, nhúc, núc, phúc, rúc, súc, thúc, trúc, túc, úc, *vúc, xúc
– bục, chục, cục, dục, đục, giục, gục, hục, khục, lục, mục, ngục, nhục, nục, phục, rục, sục, thục, trục, tục, ục, vục, xục
# UI
– chui, cui, đui, *hui, khui, lui, mui, phui, rui, sui, thui, trui, tui, ui, vui, xui
– bùi, chùi, cùi, dùi, đùi, giùi, gùi, *hùi, lùi, mùi, ngùi, nhùi, nùi, sùi, *thùi, *trùi, vùi, xùi
– củi, dủi, đủi, giủi, hủi, lủi, *mủi, ngủi, nhủi, phủi, rủi, sủi, thủi, tủi, ủi
– chũi, cũi, dũi, đũi, gũi, lũi, mũi, trũi
– búi, chúi, cúi, dúi, giúi, húi, lúi, múi, nhúi, núi, thúi, túi, úi, xúi
– bụi, cụi, dụi, giụi, gụi, hụi, lụi, mụi, nhụi, rụi, thụi, trụi, tụi, xụi
# UM
– chum, cum, đum, hum, khum, lum, nhum, rum, *sum, thum, tum, um, *xum
– *bùm, chùm, cùm, đùm, giùm, hùm, lùm, rùm, sùm, *thùm, trùm, tùm, ùm, *xùm
– củm, lủm, *mủm, ngủm, thủm, tủm
– chũm, hũm, lũm, *mũm, tũm, vũm
– chúm, cúm, dúm, đúm, khúm, lúm, *múm, nhúm, núm, rúm, trúm, túm, úm, xúm
– bụm, chụm, cụm, dụm, hụm, *lụm, ngụm, rụm, sụm, trụm, tụm
# UN
– chun, cun, dun, đun, giun, hun, mun, phun, run, sun, thun, *tun, un, vun, *xun
– bùn, chùn, cùn, dùn, đùn, gùn, hùn, lùn, mùn, *ngùn, nùn, phùn, rùn, trùn, ùn, *vùn
– bủn, chủn, củn, hủn, lủn, mủn, ngủn, nhủn, rủn, *tủn, *ủn
– chũn, cũn, lũn, nhũn
– bún, cún, dún, lún, mún, ngún, nhún, phún, rún, sún
– đụn, lụn, mụn, sụn, vụn
# UNG
– bung, chung, cung, dung, *đung, hung, khung, lung, *mung, nhung, nung, phung, rung, sung, thung, trung, tung, ung, vung, xung
– bùng, chùng, cùng, dùng, đùng, gùng, hùng, khùng, lùng, mùng, ngùng, nhùng, nùng, phùng, rùng, sùng, thùng, trùng, tùng, *ùng, vùng, *xùng
– bủng, chủng, củng, *đủng, khủng, lủng, mủng, *ngủng, *nhủng, *rủng, sủng, thủng, ủng, *xủng
– cũng, dũng, đũng, lũng, nhũng, nũng, sũng, thũng, trũng, vũng
– búng, chúng, cúng, dúng, đúng, húng, *khúng, *lúng, *ngúng, nhúng, núng, phúng, rúng, súng, thúng, trúng, túng, úng, *xúng
– bụng, cụng, dụng, đụng, *khụng, lụng, nhụng, phụng, rụng, thụng, trụng, tụng, vụng
# UÔC
– chuốc, cuốc, duốc, đuốc, guốc, luốc, nhuốc, *puốc, quốc, ruốc, thuốc, *tuốc
– buộc, chuộc, cuộc, duộc, giuộc, guộc, luộc, nuộc, thuộc, tuộc
# UÔI
– chuôi, duôi, đuôi, muôi, nguôi, nuôi, xuôi
– buồi, chuồi, muồi, ruồi, tuồi
– buổi, đuổi, ruổi, tuổi
– chuỗi, duỗi, muỗi
– chuối, cuối, duối, đuối, muối, nuối, ruối, suối
– chuội, cuội, muội, nguội
# UÔM
– chuôm, *luôm, nhuôm, uôm
– buồm
– cuỗm, muỗm
– nhuốm, nuốm
– buộm, *luộm, nhuộm, ruộm, thuộm, xuộm
# UÔN
– buôn, khuôn, luôn, muôn, *ruôn, suôn, thuôn, tuôn
– buồn, chuồn, *cuồn, *đuồn, luồn, nguồn, thuồn, tuồn
– đuỗn, thuỗn
– cuốn, muốn, thuốn, tuốn, uốn
– cuộn, guộn, muộn
# UÔNG
– buông, chuông, cuông, khuông, luông, muông, nuông, suông, truông, tuông, vuông
– buồng, chuồng, cuồng, guồng, luồng, muồng, ruồng, *suồng, thuồng, truồng, tuồng, xuồng
– thuổng, uổng, xuổng
– luỗng, muỗng, ruỗng
– cuống, đuống, huống, luống, muống, uống, xuống
– chuộng, cuộng, ruộng
# UÔT
– buốt, chuốt, huốt, luốt, muốt, nuốt, ruốt, suốt, tuốt, vuốt
– buột, chuột, đuột, guột, nuột, ruột, tuột, uột, vuột
# UP
– búp, cúp, đúp, giúp, húp, lúp, múp, núp, rúp, súp, túp, úp
– bụp, chụp, cụp, đụp, hụp, *lụp, *ngụp, sụp, thụp, ụp, xụp
# UT
– bút, chút, cút, dút, đút, gút, hút, lút, mút, ngút, nhút, nút, phút, rút, sút, thút, trút, tút, út, vút, xút
– bụt, chụt, cụt, *dụt, đụt, hụt, *khụt, lụt, mụt, ngụt, nhụt, phụt, rụt, sụt, thụt, trụt, tụt, *ụt, vụt
# Ư
– chư, cư, dư, hư, khư, lư, ngư, như, nư, sư, thư, tư, ư
– chừ, cừ, dừ, đừ, gừ, hừ, khừ, lừ, ngừ, nhừ, thừ, trừ, từ, ừ, xừ
– cử, dử, đử, hử, khử, lử, nhử, sử, thử, tử, ử, xử
– chữ, cữ, dữ, giữ, hữ, lữ, ngữ, nữ, trữ
– bứ, chứ, cứ, dứ, đứ, hứ, khứ, ngứ, nhứ, sứ, thứ, *trứ, tứ, ứ, xứ
– bự, cự, dự, hự, lự, ngự, nhự, nự, sự, thự, trự, tự, xự
# ƯA
– chưa, cưa, dưa, đưa, lưa, mưa, *ngưa, nưa, *rưa, sưa, thưa, trưa, tưa, ưa, xưa
– bừa, chừa, dừa, lừa, ngừa, thừa, vừa
– bửa, chửa, cửa, lửa, mửa, ngửa, nửa, rửa, sửa, thửa, *xửa
– bữa, chữa, giữa, lữa, nữa, rữa, sữa, vữa
– bứa, chứa, cứa, dứa, đứa, hứa, khứa, lứa, mứa, ngứa, nứa, phứa, rứa, sứa, tứa, ứa
– bựa, cựa, dựa, lựa, mựa, ngựa, nhựa, phựa, rựa, tựa, ựa, vựa
# ƯC
– bức, chức, *cức, dức, đức, hức, lức, mức, nhức, nức, phức, rức, sức, thức, tức, ức, vức, xức
– bực, chực, cực, dực, đực, hực, lực, mực, ngực, nực, rực, sực, thực, trực, ực, vực, xực
# ƯI
– chửi, cửi, gửi, ngửi
# ƯM
– hừm
# ƯN
– chưn
# ƯNG
– bưng, chưng, cưng, dưng, đưng, hưng, lưng, mưng, ngưng, nhưng, *phưng, rưng, sưng, thưng, trưng, tưng, ưng, xưng
– bừng, chừng, dừng, đừng, gừng, hừng, khừng, lừng, mừng, ngừng, phừng, rừng, sừng, thừng, trừng, từng, *ừng, vừng, xừng
– bửng, chửng, *dửng, hửng, lửng, mửng, ngửng, *tửng, sửng, trửng, ửng, vửng, xửng
– chững, hững, lững, những, sững, thững, vững
– bứng, chứng, cứng, dứng, đứng, hứng, khứng, trứng, ứng, xứng
– bựng, chựng, dựng, đựng, khựng, lựng, nựng, sựng, vựng
# ƯƠC
– bước, chước, cước, đước, hước, khước, ngước, nước, phước, rước, thước, trước, tước, ước, xước
– chược, cược, dược, được, lược, mược, ngược, nhược, *thược, tược, vược, xược
# ƯƠI
– bươi, khươi, mươi, ngươi, rươi, tươi, *ươi
– cười, *đười, lười, mười, người, *rười
– bưởi, mưởi, rưởi, sưởi, tưởi
– *cưỡi, lưỡi, rưỡi, thưỡi
– cưới, dưới, lưới, rưới, tưới
– dượi, rượi
# ƯƠM
– bươm, gươm, hươm, *lươm, tươm, ươm
– chườm, cườm, gườm, hườm, lườm, *nườm, rườm
– bướm, rướm, ướm
– đượm, gượm, hượm, lượm
# ƯƠN
– bươn, hươn, khươn, lươn, ươn, vươn
– đườn, lườn, sườn, *thườn, trườn, ườn, vườn
– đưỡn, phưỡn, thưỡn, ưỡn
– dướn, mướn, nhướn, phướn, rướn
– lượn, mượn, rượn, vượn
# UƠNG
– bương, chương, cương, dương, đương, giương, gương, hương, lương, mương, nhương, nương, phương, rương, sương, thương, trương, tương, ương, vương, xương
– chường, cường, dường, đường, giường, hường, lường, mường, *ngường, nhường, nường, phường, rường, thường, trường, tường, xường
– chưởng, hưởng, khưởng, ngưởng, thưởng, trưởng, tưởng, vưởng, xưởng
– chưỡng, cưỡng, dưỡng, gưỡng, khưỡng, lưỡng, ngưỡng, nhưỡng, trưỡng
– bướng, chướng, dướng, giướng, hướng, *lướng, nhướng, nướng, phướng, sướng, trướng, tướng, vướng, xướng
– dượng, gượng, lượng, ngượng, nhượng, phượng, sượng, thượng, trượng, tượng, vượng
# ƯƠP
– bướp, cướp, mướp, tướp, ướp
– chượp, nượp
# ƯƠT
– khướt, lướt, mướt, sướt, thướt, tướt, ướt
– dượt, khượt, lượt, mượt, rượt, sượt, thượt, trượt, tượt, vượt
# ƯƠU
– bươu, hươu
– tườu
– mưỡu
– bướu, khướu
– rượu
# ƯT
– bứt, cứt, dứt, đứt, lứt, mứt, ngứt, nhứt, nứt, phứt, rứt, sứt, vứt
– bựt, giựt, nhựt
# ƯU
– bưu, *cưu, hưu, lưu, mưu, ngưu, sưu, ưu
– cừu, *trừu
– *bửu, cửu, sửu, tửu
– cữu, hữu
– cứu, *khứu, mứu
– cựu, lựu, tựu

 Danh sách âm tiết tiếng Việt có âm đệm /-w-/

Trong chữ quốc ngữ, âm đệm /-w-/ được biểu diễn bằng hai chữ cái U hoặc O, cụ thể là:


  • U: âm đầu /k-/+ hoặc +âm chính /-i-, -ie-, -e-, –ɤ-, –ɤˇ-/
  • O: các trường hợp còn lại
Căn cứ vào quy tắc này, trích xuất từ danh sách âm tiết tiếng Việt theo biểu thức:

(^qu[aàảãáạăằẳẵắặâầẩẫấậeèẻẽéẹêềểễếệiìỉĩíịơờởỡớợyỳỷỹýỵ])|
(^(ch|kh|ng|nh|p|ph|th|tr|b|d|đ|g|h|gi|l|m|n|r|s|t|v|x)?(
    (u[yỳỷỹýỵêềểễếệơờởỡớợâầẩẫấậ])|
    (o[aàảãáạăằẳẵắặeèẻẽéẹơờởỡớợ])
))
Mình có 616 âm tiết theo chữ viết:
boa
buýt
choa
choá
choác
choạc
choai
choài
choãi
choái
choại
choán
choang
choàng
choảng
choáng
choạng
choắt
choe
choè
choé
choẹ
choen
choèn
choẹt
chuẩn
chuệch
chuếnh
chuệnh
chuỳ
chuyên
chuyền
chuyển
chuyến
chuyện
doa
doá
doạ
doãi
doãn
doanh
doành
duệ
duềnh
duy
duyên
duyệt
đoá
đoạ
đoác
đoài
đoái
đoan
đoàn
đoản
đoán
đoạn
đoàng
đoảng
đoành
đoạt
đuềnh
đuểnh
goá
hoa
hoà
hoả
hoá
hoạ
hoác
hoạch
hoai
hoài
hoải
hoại
hoan
hoàn
hoãn
hoán
hoạn
hoang
hoàng
hoàng
hoảng
hoãng
hoành
hoảnh
hoánh
hoạnh
hoạt
hoay
hoáy
hoắc
hoặc
hoắm
hoằn
hoẳn
hoăng
hoẵng
hoắt
hoe
hoè
hoẹ
hoen
hoẻn
hoét
huân
huấn
huê
huề
huế
huệ
huếch
huênh
huơ
huy
huỷ
huý
huých
huỵch
huyên
huyền
huyễn
huyện
huyết
huyệt
huynh
huỳnh
huýt
khoa
khoả
khoá
khoác
khoai
khoải
khoái
khoan
khoản
khoán
khoang
khoảng
khoáng
khoanh
khoảnh
khoát
khoáy
khoằm
khoăn
khoắn
khoắng
khoắt
khoe
khoẻ
khoé
khoen
khoeo
khoèo
khoẻo
khoét
khuân
khuẩn
khuâng
khuất
khuây
khuấy
khuê
khuếch
khuơ
khuy
khuỵ
khuya
khuyên
khuyển
khuyến
khuyết
khuynh
khuỳnh
khuỷnh
khuýp
khuỷu
khuỵu
loa
loà
loả
loã
loá
loạc
loài
loại
loan
loàn
loạn
loang
loàng
loảng
loãng
loáng
loạng
loanh
loát
loạt
loay
loăn
loăng
loằng
loắt
loe
loè
loé
loen
loét
loẹt
luân
luẩn
luấn
luận
luật
luỹ
luý
luỵ
luya
luých
luyến
luyện
luyn
moay
ngoa
ngoã
ngoác
ngoạc
ngoai
ngoài
ngoải
ngoái
ngoại
ngoạm
ngoan
ngoãn
ngoạn
ngoảnh
ngoao
ngoáo
ngoáp
ngoay
ngoảy
ngoáy
ngoạy
ngoắc
ngoặc
ngoằn
ngoằng
ngoẵng
ngoắt
ngoặt
ngoe
ngoé
ngoen
ngoẻn
ngoèo
ngoẻo
ngoéo
ngoẹo
ngoét
nguây
nguẩy
nguậy
nguếch
nguệch
nguy
nguỵ
nguyên
nguyền
nguyện
nguyệt
nguýt
nguỷu
nhoà
nhoai
nhoài
nhoàm
nhoáng
nhoạng
nhoay
nhoáy
nhoe
nhoè
nhoen
nhoèn
nhoẻn
nhoét
nhoẹt
nhuần
nhuận
nhuệ
nhuỵ
nhuyễn
noãn
oa

oách
oạch
oai
oài
oải
oái
oại
oan
oản
oán
oang
oàng
oanh
oành
oạp
oát
oăm
oằn
oẳng
oắt
oặt
oe
oẻ

oẹ
phuy
qua
quà
quả
quá
quạ
quác
quạc
quách
quạch
quai
quài
quải
quái
quại
quan
quàn
quản
quán
quang
quàng
quảng
quãng
quáng
quạng
quanh
quành
quánh
quạnh
quào
quáo
quát
quạt
quàu
quạu
quay
quày
quảy
quạy
quắc
quặc
quăm
quằm
quắm
quặm
quăn
quằn
quắn
quặn
quăng
quẳng
quặng
quắp
quặp
quắt
quặt
quấc
quân
quần
quẩn
quẫn
quấn
quận
quầng
quẩng
quất
quật
quây
quầy
quẩy
quẫy
quấy
quậy
que
què
quẻ
quẽ
qué
quen
quèn
queo
quèo
quéo
quẹo
quét
quẹt
quê
quế
quệ
quệch
quên
quện
quết
quệt
quều
quơ
quờ
quở
quớ
quy
quỳ
quỷ
quỹ
quý
quỵ
quýt
quỵt
quých
quyên
quyền
quyển
quyến
quyện
quyết
quyệt
quỳnh
quỷnh
quýnh
quỵp
quýu
roa
soa
soài
soải
soái
soàn
soán
soạn
soảng
soạng
soát
soạt
suất
suê
suy
suý
suyển
suyễn
suýt
suỵt
thoa
thoà
thoả
thoã
thoá
thoai
thoải
thoái
thoại
thoán
thoang
thoảng
thoáng
thoát
thoạt
thoăn
thoắng
thoắt
thuần
thuẫn
thuận
thuật
thuê
thuế
thuở
thuỳ
thuỷ
thuý
thuỵ
thuyên
thuyền
thuyết
toa
toà
toả
toá
toạ
toác
toạc
toài
toái
toại
toan
toàn
toản
toán
toang
toàng
toáng
toạng
toanh
toát
toáy
toe
toè
toẽ
toé
toé
toen
toèn
toét
toẹt
truân
truất
truy
truỳ
truỵ
truyền
truyện
tuân
tuần
tuẫn
tuấn
tuất
tuế
tuệ
tuếch
tuềnh
tuy
tuỳ
tuỷ
tuý
tuỵ
tuya
tuyên
tuyền
tuyển
tuyến
tuyết
tuyệt
tuyn
tuýp
tuýt
uẩn
uất
uể
uế
uy
uỷ

uỵch
uyên
uyển
uỳnh
voan
xoa
xoà
xoả
xoã
xoá
xoác
xoạc
xoạch
xoai
xoài
xoải
xoàm
xoan
xoàn
xoang
xoàng
xoảng
xoành
xoát
xoạt
xoay
xoáy
xoăn
xoẳn
xoắn
xoe
xoè
xoen
xoèn
xoét
xoẹt
xuân
xuẩn
xuất
xuê
xuề
xuể
xuệch
xuềnh
xuỳ
xuý
xuya
xuyên
xuyến
xuyết
xuýt
xuỵt

 Lời kết

Danh sách được chia sẻ bởi anh Luom.tv khá hữu ích,  mình chia sẻ lên blog để thường xuyên sử dụng. Hi vọng, bài viết là một phần nào đó giúp bạn có vốn từ tốt hơn, theo dõi TailieuAz.com thường xuyên để có những tài liệu hay nhé

Chia sẻ với bạn bè

Comments
0 Comments

Bình luận

0 phản hồi "Danh sách âm tiết tiếng Việt theo vần có âm đệm"

Thông báo
Password mặc định giải nén tập tin là: TailieuAz.com
Nếu Link download bị lỗi, bạn vui lòng để lại bình luận hoặc nhắn tin cho Fanpage TailieuAz.com - Send Now
OK